Hình nền cho colloquial
BeDict Logo

colloquial

/kəˈləʊ.kwɪəl/ /kəˈloʊ.kwi.əl/

Định nghĩa

noun

Lời nói thông tục, tiếng lóng.

Ví dụ :

""Instead of 'See you later,' a more colloquial way to say it is 'Catch you later.'" "
Thay vì nói "Hẹn gặp lại sau nhé", một cách nói thông tục hơn là "Gặp lại sau nha!".
adjective

Thân mật, suồng sã, thông tục.

Ví dụ :

Cô giáo dùng ngôn ngữ thông tục, gần gũi để giải thích khái niệm toán học mới cho cả lớp, giúp các em dễ hiểu hơn.