Hình nền cho na
BeDict Logo

na

/nɑː/

Định nghĩa

adverb

Không.

Ví dụ :

Tối nay tôi không đi tiệc được đâu; tôi có quá nhiều bài tập về nhà.
adverb interjection interjection

Không.

Ví dụ :

""Did you finish your homework?" Na, I'll do it later. "
"Bạn làm xong bài tập về nhà chưa?" Chưa, để lát nữa tớ làm.

Dạ không, Không.

Ví dụ :

""Do you want to go to the park?" "Na." (Meaning: No.) "
"Con có muốn đi công viên không?" "Dạ không."