adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không. Not. Ví dụ : "I am na going to the party tonight; I have too much homework. " Tối nay tôi không đi tiệc được đâu; tôi có quá nhiều bài tập về nhà. grammar language word negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb interjection interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Không. No. Ví dụ : ""Did you finish your homework?" Na, I'll do it later. " "Bạn làm xong bài tập về nhà chưa?" Chưa, để lát nữa tớ làm. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ không, Không. No. Ví dụ : ""Do you want to go to the park?" "Na." (Meaning: No.) " "Con có muốn đi công viên không?" "Dạ không." language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Không. No. Ví dụ : ""Do you want to go to the park?" "Na, I'm too tired." " "Bạn có muốn đi công viên không?" "Không, tôi mệt quá." language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh từ chỉ người, danh từ sinh vật. Abbreviation of noun animate. Ví dụ : "In grammar exercises, "dog" might be labeled "(na)" to show it's a noun animate. " Trong các bài tập ngữ pháp, từ "dog" có thể được ghi chú là "(dt. người/sv)" để cho biết đó là danh từ chỉ người hoặc sinh vật. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc