Hình nền cho unruly
BeDict Logo

unruly

/ʌnˈɹuːli/

Định nghĩa

adjective

Bướng bỉnh, khó bảo, ngỗ ngược.

Ví dụ :

Cảnh sát tập trung lại để kiểm soát đám đông ngỗ ngược đang mất kiểm soát.