adjective🔗ShareDạng cột, hình cột. Having the shape of a column."The church's exterior displayed a columnar design, with tall, straight pillars supporting the roof. "Mặt ngoài của nhà thờ được thiết kế theo dạng cột, với những trụ cột cao, thẳng đứng đỡ lấy mái.architecturebuildingappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó cột, dạng cột. Constructed with columns."The ancient temple was impressive with its columnar facade. "Ngôi đền cổ kính gây ấn tượng mạnh với mặt tiền có nhiều cột lớn, sừng sững như những hàng cột.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc