Hình nền cho columnar
BeDict Logo

columnar

/kəˈlʌmnə(ɹ)/

Định nghĩa

adjective

Dạng cột, hình cột.

Ví dụ :

Mặt ngoài của nhà thờ được thiết kế theo dạng cột, với những trụ cột cao, thẳng đứng đỡ lấy mái.