verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, chống đỡ, nâng đỡ. To keep from falling. Ví dụ : "Don’t move that beam! It supports the whole platform." Đừng di chuyển cái xà đó! Nó đỡ toàn bộ cái bục này đấy. physics structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, bảo hành, giải đáp thắc mắc. To answer questions and resolve problems regarding something sold. Ví dụ : "Sure they sell the product, but do they support it?" Chắc chắn là họ có bán sản phẩm đó, nhưng họ có hỗ trợ khách hàng khi có vấn đề không? business technology service job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, hỗ trợ, hậu thuẫn. To back a cause, party, etc., mentally or with concrete aid. Ví dụ : "I support France in the World Cup." Tôi ủng hộ đội tuyển Pháp tại World Cup. politics government aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, viện trợ, chu cấp. To help, particularly financially. Ví dụ : "The government supports the arts in several ways." Chính phủ hỗ trợ tài chính cho các ngành nghệ thuật bằng nhiều cách khác nhau. finance aid business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, xác nhận, bảo trợ, ủng hộ. To verify; to make good; to substantiate; to establish; to sustain. Ví dụ : "The evidence will not support the statements or allegations." Bằng chứng sẽ không chứng minh được những lời khai hoặc cáo buộc đó là đúng sự thật. statement law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ. To serve, as in a customer-oriented mindset; to give support to. Ví dụ : "The customer service team supported the user by answering their questions and resolving their technical issues. " Đội ngũ dịch vụ khách hàng hỗ trợ người dùng bằng cách trả lời các câu hỏi và giải quyết các vấn đề kỹ thuật của họ. business service job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, tương thích, đáp ứng. To be designed (said of machinery, electronics, or computers, or their parts, accessories, peripherals, or programming) to function compatibly with or provide the capacity for. Ví dụ : "Early personal computers did not support voice-recognition hardware or software." Những máy tính cá nhân đời đầu không hỗ trợ phần cứng hoặc phần mềm nhận dạng giọng nói. electronics computing technology technical machine system function device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ. To be accountable for, or involved with, but not responsible for. Ví dụ : "I support the administrative activities of the executive branch of the organization." Tôi hỗ trợ các hoạt động hành chính của ban điều hành tổ chức. business organization job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu, cam chịu. To endure without being overcome; bear; undergo; to tolerate. Ví dụ : "She supported the weight of her heavy backpack by tightening the straps around her shoulders. " Cô ấy chịu đựng sức nặng của chiếc ba lô nặng trịch bằng cách siết chặt dây đeo quanh vai. condition attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhiệm, đóng vai. To assume and carry successfully, as the part of an actor; to represent or act; to sustain. Ví dụ : "to support the character of King Lear" Đảm nhiệm vai vua Lear. entertainment literature art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đỡ, được chống đỡ, được nâng đỡ. Held in position, especially from below. Ví dụ : "The shelf was supported by two strong brackets. " Cái kệ được hai cái giá đỡ chắc chắn chống đỡ. position structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chứng minh, có bằng chứng. Furnished with corroborating evidence. Ví dụ : "The student's answer was supported by data from three different experiments. " Câu trả lời của học sinh được chứng minh bằng dữ liệu từ ba thí nghiệm khác nhau. theory science statement logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được giúp đỡ, được hỗ trợ. Helped or aided. Ví dụ : "The supported student felt more confident after receiving tutoring. " Người học sinh được hỗ trợ cảm thấy tự tin hơn sau khi được gia sư kèm cặp. aid achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ủng hộ, có người ủng hộ. Having supporters. Ví dụ : "The supported candidate felt confident because she had many volunteers helping her campaign. " Ứng cử viên được ủng hộ cảm thấy tự tin vì cô ấy có rất nhiều tình nguyện viên giúp đỡ chiến dịch tranh cử của mình. politics society government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc