Hình nền cho supported
BeDict Logo

supported

/səˈpɔːtɪd/ /səˈpɔɹtɪd/

Định nghĩa

verb

Đỡ, chống đỡ, nâng đỡ.

Ví dụ :

Đừng di chuyển cái xà đó! Nó đỡ toàn bộ cái bục này đấy.
verb

Hỗ trợ, giúp đỡ, ủng hộ.

Ví dụ :

Đội ngũ dịch vụ khách hàng hỗ trợ người dùng bằng cách trả lời các câu hỏi và giải quyết các vấn đề kỹ thuật của họ.
verb

Hỗ trợ, tương thích, đáp ứng.

Ví dụ :

Những máy tính cá nhân đời đầu không hỗ trợ phần cứng hoặc phần mềm nhận dạng giọng nói.