noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc rụng, tóc chải. Fragments of hair etc. removed with a comb. Ví dụ : "After brushing her long hair, Sarah gathered the combings from the floor and threw them in the trash. " Sau khi chải mái tóc dài, Sarah gom mớ tóc rụng và tóc chải trên sàn rồi vứt vào thùng rác. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc