noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vỡ, mảnh, vụn. A part broken off; a small, detached portion; an imperfect part, either physically or not Ví dụ : "I heard a small fragment of the conversation." Tôi chỉ nghe được một mẩu nhỏ của cuộc trò chuyện. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoản ngữ. (grammar) A sentence not containing a subject or a predicate. Ví dụ : ""Wow, that's a great start to the essay, but there are several fragments in it." " Wow, mở đầu bài luận hay đấy, nhưng trong đó có vài chỗ là đoản ngữ đấy. grammar language linguistics writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, đoạn mã. An incomplete portion of code. Ví dụ : "The programmer pieced together the code by combining several scattered fragments. " Người lập trình đã ghép các đoạn mã lại với nhau bằng cách kết hợp nhiều mảnh mã rời rạc. computing technology internet technical electronics system part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, đoạn mã. A portion of a URL referring to a subordinate resource (such as a specific point on a web page), introduced by the # sign. Ví dụ : "The website uses URL fragments to let you link directly to different sections within the same page, like the "About Us" section. " Trang web này sử dụng các đoạn mã URL để bạn có thể liên kết trực tiếp đến các phần khác nhau trên cùng một trang, ví dụ như phần "Giới thiệu". internet computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ ra, tan vỡ, chia cắt. To break apart. Ví dụ : "The old vase, dropped on the floor, fragments into hundreds of pieces. " Chiếc bình cổ rơi xuống sàn nhà, vỡ tan thành hàng trăm mảnh. part action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vỡ, đập vỡ, làm tan vỡ. To cause to be broken into pieces. Ví dụ : "The construction worker used a jackhammer to fragments the old concrete sidewalk before removing it. " Người công nhân xây dựng dùng máy khoan búa để đập vỡ vỉa hè bê tông cũ trước khi dỡ bỏ nó. part action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân mảnh. To break up and disperse (a file) into non-contiguous areas of a disk. Ví dụ : "The computer started running slowly because it began to fragment large files across the hard drive. " Máy tính bắt đầu chạy chậm vì nó bắt đầu phân mảnh các tập tin lớn trên ổ cứng, khiến chúng nằm rải rác chứ không còn liền mạch. computing technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc