verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin, start. Ví dụ : "The meeting will commence at 10:00 AM. " Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng. action process time ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, mở đầu. To begin to be, or to act as. Ví dụ : "The graduation ceremony will commence at 10:00 AM sharp. " Lễ tốt nghiệp sẽ bắt đầu đúng 10 giờ sáng. action process time ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, tốt nghiệp. To take a degree at a university. Ví dụ : "Next year, my sister will commence her degree in nursing. " Năm tới, chị gái tôi sẽ bắt đầu học và tốt nghiệp ngành cử nhân điều dưỡng. education ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc