verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho con bú, bú mớm. To breastfeed: to feed (a baby) at the breast; to suckle. Ví dụ : "She believes that nursing her baby will make him strong and healthy." Cô ấy tin rằng việc cho con bú sữa mẹ sẽ giúp con cô ấy khỏe mạnh và cứng cáp. family physiology medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho bú, bú sữa mẹ. To breastfeed: to be fed at the breast. Ví dụ : "The baby is nursing happily at its mother's breast. " Em bé đang bú sữa mẹ ngon lành. family body physiology human medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, điều dưỡng. To care for (someone), especially in sickness; to tend to. Ví dụ : "She nursed him back to health." Cô ấy đã chăm sóc anh ấy cho đến khi anh ấy khỏe lại. medicine job service work human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, săn sóc, nuôi nấng. To treat kindly and with extra care Ví dụ : "She nursed the rosebush and that season it bloomed." Cô ấy chăm sóc đặc biệt cho bụi hoa hồng và mùa đó hoa nở rộ. human action attitude service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, nuôi dưỡng, quán xuyến. To manage with care and economy Ví dụ : "The family carefully nursed their dwindling funds, saving every penny to pay for their son's college tuition. " Gia đình đã quán xuyến cẩn thận số tiền đang vơi dần của họ, tiết kiệm từng xu để trả tiền học đại học cho con trai. business economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, uống từ từ. To drink slowly Ví dụ : "The toddler nursed slowly from the bottle, savoring each drop. " Đứa bé nhấm nháp từng giọt sữa trong bình một cách chậm rãi, như thể đang thưởng thức vậy. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, chăm sóc. To foster, to nourish Ví dụ : "The teacher is nursing her students' enthusiasm for learning back to life after a difficult week. " Sau một tuần khó khăn, cô giáo đang cố gắng nuôi dưỡng lại lòng nhiệt tình học tập của học sinh. medicine physiology biology function service aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, ôm ấp. To hold closely to one's chest Ví dụ : "Would you like to nurse the puppy?" Bạn có muốn ôm ấp chú chó con vào lòng không? family body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhẹ bi-a để giữ vị trí tốt. To strike (billiard balls) gently, so as to keep them in good position during a series of shots. Ví dụ : "The pool player carefully nursed the cue ball, gently striking it to keep it near the other balls for the next shot. " Người chơi bi-a cẩn thận "mớm" bi cái, đánh nhẹ nhàng để giữ nó gần các bi khác cho cú đánh tiếp theo. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho con bú, sự cho bú. Suckling, such as breastfeeding. Ví dụ : "The baby's nursing was a peaceful moment for the mother. " Việc cho con bú là một khoảnh khắc bình yên đối với người mẹ. family physiology medicine body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự điều dưỡng, công việc điều dưỡng. The process or profession of caring for patients as a nurse. Ví dụ : "She went into nursing as a career." Cô ấy chọn nghề điều dưỡng làm sự nghiệp. medicine job service work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho con bú, đang cho con bú. In the state of suckling young, lactating. Ví dụ : "The nursing mother carefully held her baby close. " Người mẹ đang cho con bú cẩn thận ôm con vào lòng. animal physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều dưỡng, (thuộc) y tá. Referring to nurses. Ví dụ : "The nursing staff worked overtime at the hospital." Đội ngũ điều dưỡng làm thêm giờ tại bệnh viện. medicine job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc