noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hiến dâng, sự ос освещат освещат освещат thánh hiến, lễ thánh hiến. The act or ceremony of consecrating; the state of being consecrated; dedication. Ví dụ : "The church was filled with solemn music and prayers during the consecrations of the new altar and baptismal font. " Nhà thờ tràn ngập âm nhạc trang trọng và những lời cầu nguyện trong lễ ос освещат освещат thánh hiến bàn thờ mới và bồn rửa tội. ritual religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc