noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thờ, điện thờ. A table or similar flat-topped structure used for religious rites. Ví dụ : "The family placed flowers on the small altar in their living room during the memorial service. " Trong buổi lễ tưởng niệm, gia đình đặt hoa lên bàn thờ nhỏ trong phòng khách. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thờ, cung thánh. A raised area around an altar in a church; the sanctuary. Ví dụ : "The students were told to remain quiet in the altar of the church during the ceremony. " Trong suốt buổi lễ, các học sinh được yêu cầu giữ im lặng ở cung thánh, khu vực quanh bàn thờ trong nhà thờ. religion architecture ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thờ, điện thờ. Anything that is worshipped or sacrificed to. Ví dụ : "The athlete treated her grueling training schedule as an altar, sacrificing her social life to achieve victory. " Vận động viên ấy xem lịch tập luyện khắc nghiệt của mình như một bàn thờ, hy sinh cả đời sống xã hội để đạt được chiến thắng. religion ritual mythology theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc