Hình nền cho baptismal
BeDict Logo

baptismal

/bæpˈtɪzməl/ /bæpˈtɪsməl/

Định nghĩa

noun

Tên thánh.

A baptismal name: a name given at baptism.

Ví dụ :

"Her baptismal name is Maria, but she's known as Mary by her friends. "
Tên thánh của cô ấy là Maria, nhưng bạn bè thường gọi cô ấy là Mary.