verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An ủi, vỗ về, xoa dịu. To comfort (someone) in a time of grief, disappointment, etc. Ví dụ : "After losing the soccer game, the coach consoled the team by reminding them they played their best. " Sau khi thua trận bóng đá, huấn luyện viên đã an ủi cả đội bằng cách nhắc nhở họ rằng họ đã chơi hết mình. emotion mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc