Hình nền cho grief
BeDict Logo

grief

/ɡɹiːf/

Định nghĩa

noun

Đau buồn, khổ đau, sầu khổ.

Ví dụ :

Việc mất việc khiến cô ấy chịu đựng nhiều khổ đau.
verb

Ví dụ :

Cái thằng game thủ online đó chuyên đi phá rối người chơi khác, cố tình phá hỏng chiến thuật của họ để làm hỏng trải nghiệm chơi game của họ.