noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công dân thế giới, người quốc tế. One who is at home in every place; a citizen of the world; a cosmopolitan person. Ví dụ : "Traveling the world and effortlessly adapting to new cultures, the Johnsons were true cosmopolites. " Đi du lịch khắp thế giới và dễ dàng thích nghi với những nền văn hóa mới, gia đình Johnson đích thực là những công dân toàn cầu. person culture world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm Vanessa cardui, bướm bà, bướm công chúa. The butterfly painted lady (Vanessa cardui). Ví dụ : "The garden was full of cosmopolites fluttering from flower to flower, their orange and brown wings creating a beautiful display. " Khu vườn tràn ngập bướm Vanessa cardui (bướm bà, bướm công chúa) đang bay lượn từ hoa này sang hoa khác, đôi cánh màu cam và nâu của chúng tạo nên một cảnh tượng tuyệt đẹp. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc