Hình nền cho cosmopolites
BeDict Logo

cosmopolites

/ˌkɒzməˈpɒlɪts/ /ˌkɑzməˈpɑlɪts/

Định nghĩa

noun

Công dân thế giới, người quốc tế.

Ví dụ :

Đi du lịch khắp thế giới và dễ dàng thích nghi với những nền văn hóa mới, gia đình Johnson đích thực là những công dân toàn cầu.
noun

Bướm Vanessa cardui, bướm bà, bướm công chúa.

The butterfly painted lady (Vanessa cardui).

Ví dụ :

Khu vườn tràn ngập bướm Vanessa cardui (bướm bà, bướm công chúa) đang bay lượn từ hoa này sang hoa khác, đôi cánh màu cam và nâu của chúng tạo nên một cảnh tượng tuyệt đẹp.