Hình nền cho flags
BeDict Logo

flags

/flæɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các bạn học sinh vẫy những lá cờ nhỏ để ăn mừng đội thể thao của trường thắng trận.
noun

Ví dụ :

Chương trình máy tính sử dụng các biến cờ để ghi nhớ xem người dùng có muốn bật phụ đề hay không; nếu biến cờ "phụ đề" được đặt thành "true" (đúng), thì phụ đề sẽ xuất hiện trên màn hình.
noun

Ví dụ :

Để xem tất cả các tập tin trong thư mục, kể cả các tập tin ẩn, hãy sử dụng lệnh "ls" với tham số "-a": `ls -a`.
noun

Cờ báo lỗi, chỉ báo lỗi.

Ví dụ :

Phi công nhận thấy những cờ báo lỗi "áp suất dầu thấp" bật lên trên bảng điều khiển, báo hiệu một vấn đề nghiêm trọng với động cơ.
noun

Ví dụ :

Khi hình dung một hình dạng bốn chiều phức tạp, các nhà toán học đã nghiên cứu các cờ của nó, tỉ mỉ theo dõi các mối quan hệ lồng ghép giữa các điểm, đường thẳng, bề mặt và chính hình dạng đó (trong đó mỗi yếu tố là một phần của yếu tố có chiều lớn hơn tiếp theo).
noun

Ví dụ :

Để hiểu được "dãy cờ" trong đại số tuyến tính, cần nghiên cứu cách các tập hợp lồng nhau của đường thẳng, mặt phẳng và không gian nhỏ hơn dần dần xây dựng nên một không gian lớn hơn.