noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối âm, giai điệu đối vị. A secondary or supplemental melody played simultaneously with the primary melody. Ví dụ : "The song featured beautiful countermelodies played by the flute, weaving around the main vocal line. " Bài hát có những đối âm, do tiếng sáo diễn tấu một cách tuyệt vời, đan xen uyển chuyển vào giai điệu chính của giọng hát. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc