Hình nền cho countermelodies
BeDict Logo

countermelodies

/ˈkaʊntərmɛlədiz/

Định nghĩa

noun

Đối âm, giai điệu đối vị.

Ví dụ :

Bài hát có những đối âm, do tiếng sáo diễn tấu một cách tuyệt vời, đan xen uyển chuyển vào giai điệu chính của giọng hát.