Hình nền cho vocal
BeDict Logo

vocal

/ˈvəʊ.kəl/ /ˈvoʊ.kəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nguyên âm mạnh mẽ trong giọng hát của ca sĩ đã chinh phục khán giả.
adjective

Ví dụ :

Cô giáo có ý kiến rất mạnh mẽ về chính sách mới của trường, thể hiện rõ ràng bằng lời nói.