adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ dạ, cả tin, dễ tin. Excessively ready to believe things; gullible. Ví dụ : "The credulous child believed the older kids when they said the school lunch was made of candy. " Đứa trẻ nhẹ dạ cả tin tin ngay lời mấy đứa lớn hơn khi chúng nó bảo rằng cơm trưa ở trường làm bằng kẹo. character human mind person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin người, dễ tin, cả tin. Believed too readily. Ví dụ : "Because she was so credulous, she believed the story about the dog doing her homework. " Vì cô ấy quá cả tin, cô ấy đã tin vào câu chuyện con chó làm bài tập về nhà cho cô. character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc