Hình nền cho credulous
BeDict Logo

credulous

/kɹɛdjələs/

Định nghĩa

adjective

Nhẹ dạ, cả tin, dễ tin.

Ví dụ :

Đứa trẻ nhẹ dạ cả tin tin ngay lời mấy đứa lớn hơn khi chúng nó bảo rằng cơm trưa ở trường làm bằng kẹo.