Hình nền cho reads
BeDict Logo

reads

/ɹiːdz/

Định nghĩa

noun

Lời thoại, vai diễn.

Ví dụ :

Sau vài lần tập thoại, diễn viên cuối cùng cũng hiểu được tầm nhìn của đạo diễn về nhân vật này.
verb

Ví dụ :

Hợp đồng ban đầu ghi là "100 đơn vị", nhưng bản sửa đổi nên đọc là "1.000 đơn vị" do lỗi in ấn.
verb

Có nghĩa là, thực ra là.

Ví dụ :

Chị tôi bảo chị ấy đang "gặp một vài thử thách cá nhân" ở chỗ làm, mà nói trắng ra là chị ấy sắp nghỉ việc đấy.
verb

Bóc mẽ, vạch mặt, chỉ trích.

Ví dụ :

Trong buổi tiệc "bóc mẽ" thân mật, Sarah vạch mặt John vì lúc nào cũng đi tất lệch màu, nhưng anh ấy chỉ cười xòa cho qua.