Hình nền cho gullible
BeDict Logo

gullible

/ˈɡʌlɪbl̩/

Định nghĩa

noun

Người dễ tin, người cả tin.

Ví dụ :

Anh ta đúng là một người cả tin; anh ta tin hết mọi thứ đọc được trên mạng.
adjective

Dễ tin, cả tin, ngây thơ.

Ví dụ :

"Andrew is so gullible, the way he still believes in Santa Claus, the Easter Bunny, the Tooth Fairy, and the Sandman at the age of fourteen."
Andrew dễ tin người đến nỗi, mười bốn tuổi rồi mà vẫn còn tin vào Ông già Noel, Thỏ Phục Sinh, Tiên Răng và Ông Ba Bị.