Hình nền cho crisply
BeDict Logo

crisply

/ˈkɹɪspli/

Định nghĩa

adverb

Gọn gàng, dứt khoát.

Ví dụ :

Cô giáo giải thích các hướng dẫn một cách gọn gàng và dứt khoát, đảm bảo mọi người đều hiểu nhiệm vụ.