Hình nền cho cumber
BeDict Logo

cumber

/ˈkʌmbə/

Định nghĩa

verb

Vướng víu, cản trở, làm chậm lại, đè nặng.

Ví dụ :

"Carrying a heavy backpack can cumber your walk to school. "
Mang một chiếc ba lô nặng có thể làm chậm bước chân bạn trên đường đến trường.