verb🔗ShareCản trở, gây khó khăn, làm chậm trễ. To make difficult to accomplish; to act as an obstacle; to frustrate."A drought hinders the growth of plants."Hạn hán cản trở sự phát triển của cây trồng.actionprocesssituationworkorganizationachievementabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCản trở, gây trở ngại, ngăn cản. To delay or impede; to keep back, to prevent."She hindered a man from committing suicide."Cô ấy đã ngăn cản một người đàn ông tự tử.actionprocesssituationnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCản trở, gây hại, phương hại. To cause harm."Too much homework hinders students' ability to enjoy extracurricular activities. "Quá nhiều bài tập về nhà gây hại đến khả năng của học sinh trong việc tham gia các hoạt động ngoại khóa.actionnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc