Hình nền cho cup-bearers
BeDict Logo

cup-bearers

/ˈkʌpˌbɛərərz/

Định nghĩa

noun

Người rót rượu, người bưng rượu.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc thời trung cổ, những người bưng rượu cẩn thận rót rượu cho nhà vua và các vị khách của ngài.