noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người rót rượu, người bưng rượu. One who ceremonially fills and hands out the cups in which a drink is served. Ví dụ : "At the medieval banquet, the cup-bearers carefully poured wine for the king and his guests. " Tại bữa tiệc thời trung cổ, những người bưng rượu cẩn thận rót rượu cho nhà vua và các vị khách của ngài. ritual job person royal history drink tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc