BeDict Logo

fills

/fɪlz/
Hình ảnh minh họa cho fills: Đất lấp, Vật liệu lấp.
noun

Trong quá trình xây dựng sân chơi mới cho trường, các nhà khảo cổ đã phân tích những lớp đất lấp tìm thấy trong hào cũ, với hy vọng tìm hiểu về mục đích sử dụng trước đây của khu vực này.

Hình ảnh minh họa cho fills: Đê, bờ đắp.
noun

Đội xây dựng dùng xe tải chở đất đến những chỗ đê đắp cần thiết để san bằng mặt đất gồ ghề trước khi đặt đường ray xe lửa.