Hình nền cho fills
BeDict Logo

fills

/fɪlz/

Định nghĩa

verb

Làm đầy, chiếm đầy.

Ví dụ :

Hương thơm bánh mì mới nướng làm đầy cả gian bếp.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình xây dựng sân chơi mới cho trường, các nhà khảo cổ đã phân tích những lớp đất lấp tìm thấy trong hào cũ, với hy vọng tìm hiểu về mục đích sử dụng trước đây của khu vực này.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng dùng xe tải chở đất đến những chỗ đê đắp cần thiết để san bằng mặt đất gồ ghề trước khi đặt đường ray xe lửa.