Hình nền cho flood
BeDict Logo

flood

/flʌd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trận mưa lớn gây ra một trận lụt khiến các con đường đến trường bị đóng cửa sáng nay.
verb

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã spam tin nhắn vô tội vạ lên diễn đàn thảo luận trực tuyến bằng những thông tin không liên quan về con hamster của mình, cố tình phá rối buổi thảo luận của lớp về lịch sử Đế chế La Mã.