Hình nền cho bearers
BeDict Logo

bearers

/ˈberərz/ /ˈbɛrərz/

Định nghĩa

noun

Người mang, người vác, người chở.

Ví dụ :

Những người tình nguyện là những người mang đồ ăn và chăn đến cho những người bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.
noun

Người đưa thư, người mang thư.

Ví dụ :

Văn bản chính thức ghi rõ: "Người mang thư này được ủy quyền nhận giải thưởng thay mặt tôi."
noun

Ví dụ :

Trong máy in, những miếng kê được đặt cẩn thận để ngăn mực lem vào những phần giấy không cần in.
noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận đặt các miếng đệm xung quanh bản in để tránh cho bản in bị cong vênh trong quá trình bào.