noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trẻ, trông trẻ ban ngày Daytime supervision, usually of children. Ví dụ : "My daughter goes to daycare while I am at work. " Con gái tôi đi nhà trẻ ban ngày trong lúc tôi đi làm. family society education service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc