Hình nền cho supervision
BeDict Logo

supervision

/ˌs(j)uːpəˈvɪʒən/ /ˌsupɚˈvɪʒən/

Định nghĩa

noun

Giám sát, sự trông nom.

Ví dụ :

Sự giám sát của giáo viên đối với học sinh đã giúp duy trì sự yên tĩnh trong lớp học.