noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trang hoàng, vật trang trí. One who, or that which, decks or adorns; a coverer. Ví dụ : "a table decker" Người trang trí bàn ăn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều tầng. (used in conjunction with a number) Something having numerous levels. Ví dụ : "We traveled in a double-decker bus." Chúng tôi đã đi trên một chiếc xe buýt hai tầng. structure architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc