Hình nền cho conjunction
BeDict Logo

conjunction

/kənˈdʒʌŋkʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kết hợp, liên kết.

Ví dụ :

"The conjunction of the two roads created a traffic jam. "
Việc kết hợp của hai con đường đã gây ra tắc nghẽn giao thông.
noun

Ví dụ :

Liên từ "và" nối hai ý trong câu: "Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà và sau đó tôi có thể gọi cho bạn bè."
noun

Ví dụ :

Hiện tượng giao hội giữa Sao Mộc và Sao Thổ tối qua thật ngoạn mục, cho phép chúng ta nhìn thấy cả hai hành tinh rất gần nhau trên bầu trời.
noun

Ví dụ :

"The conjunction of "I study hard" and "I get good grades" is "I study hard and I get good grades." "
Phép hội của mệnh đề "Tôi học hành chăm chỉ" và "Tôi đạt điểm cao" là "Tôi học hành chăm chỉ và tôi đạt điểm cao".