noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn, boong tàu, sân thượng. Any raised flat surface that can be walked on: a balcony; a porch; a raised patio; a flat rooftop. Ví dụ : "We spent the afternoon relaxing on the decks, enjoying the sunshine and the view of the lake. " Chúng tôi đã dành cả buổi chiều thư giãn trên sân thượng, tận hưởng ánh nắng mặt trời và ngắm cảnh hồ. architecture building property area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Boong tàu, sàn tàu. The floorlike covering of the horizontal sections, or compartments, of a ship. Small vessels have only one deck; larger ships have two or three decks. Ví dụ : "to swab the deck" Lau boong tàu. nautical part vehicle structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh. A main aeroplane surface, especially of a biplane or multiplane. Ví dụ : ""The barnstormer climbed onto the wing, carefully walking between the upper and lower decks of the biplane." " Người biểu diễn leo lên cánh máy bay, cẩn thận bước đi giữa hai cánh trên và dưới của chiếc máy bay hai tầng. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ bài, chồng bài. A pack or set of playing cards. Ví dụ : "We need two decks of cards to play this game. " Chúng ta cần hai bộ bài để chơi trò này. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ bài. (by extension) A set of cards owned by each individual player and from which they draw when playing. Ví dụ : ""At the start of the card game, each player received their own decks of cards." " Khi bắt đầu trò chơi bài, mỗi người chơi nhận được bộ bài riêng của mình. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ bài thuyết trình, tập slide. A set of slides for a presentation. Ví dụ : ""The speaker used colorful decks to explain the company's new strategy." " Diễn giả đã dùng bộ bài thuyết trình đầy màu sắc để giải thích chiến lược mới của công ty. communication business technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng, đống. A heap or store. Ví dụ : "After the holidays, I had decks of unopened mail to sort through. " Sau kỳ nghỉ lễ, tôi có cả đống thư chưa mở cần phải phân loại. amount nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ giấy gói ma túy, gói ma túy. A folded paper used for distributing illicit drugs. Ví dụ : "The police found several decks of heroin hidden in the suspect's car. " Cảnh sát đã tìm thấy vài gói heroin được giấu trong xe của nghi phạm. substance police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn, boong tàu. The floor. Ví dụ : "We hit the deck as bullets began to fly." Chúng tôi nằm rạp xuống sàn khi đạn bắt đầu bay vèo vèo. architecture building nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp đặt boong tàu, trang bị boong. To furnish with a deck, as a vessel. Ví dụ : "The shipyard will deck the new ferry with a spacious upper level for passengers to enjoy the ocean views. " Xưởng đóng tàu sẽ lắp đặt boong cho chiếc phà mới, với một tầng trên rộng rãi để hành khách có thể ngắm cảnh biển. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm gục, đánh ngã. To knock someone to the floor, especially with a single punch. Ví dụ : "Wow, did you see her deck that guy who pinched her?" Trời ơi, bạn có thấy cô ấy đấm gục tên kia vì dám sàm sỡ cô ấy không? body action sport human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hết bài, hết bài. To cause a player to run out of cards to draw and usually lose the game as a result. Ví dụ : ""My opponent strategically used their cards to deck me, leaving me with no cards left to draw, and I lost the game." " Đối thủ của tôi đã dùng bài một cách chiến lược để làm cho tôi hết bài, khiến tôi không còn lá nào để rút và thua ván đấu. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện, trang điểm lộng lẫy. (sometimes with out) To dress (someone) up, to clothe with more than ordinary elegance Ví dụ : "Before the school dance, Sarah's mother helped her deck herself out in a beautiful dress and sparkly jewelry. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, mẹ của Sarah đã giúp cô ấy diện một chiếc váy thật đẹp và trang sức lấp lánh. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. (sometimes with out) To decorate (something). Ví dụ : "She decks her locker with photos of her friends. " Cô ấy trang trí tủ đựng đồ cá nhân bằng ảnh của bạn bè. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, che phủ. To cover; to overspread. Ví dụ : "The bakery decks the cakes with colorful frosting and sprinkles. " Tiệm bánh bao phủ những chiếc bánh bằng lớp kem và cốm màu sắc sặc sỡ. appearance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc