adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, khéo léo. In a deft manner; quickly and neatly in action. Ví dụ : "The chef deftly sliced the tomatoes, creating perfectly even rounds. " Người đầu bếp nhanh nhẹn và khéo léo thái những quả cà chua, tạo ra những lát tròn đều hoàn hảo. ability action quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc