Hình nền cho deftly
BeDict Logo

deftly

/ˈdɛftli/

Định nghĩa

adverb

Nhanh nhẹn, khéo léo.

Ví dụ :

Người đầu bếp nhanh nhẹn và khéo léo thái những quả cà chua, tạo ra những lát tròn đều hoàn hảo.