Hình nền cho deft
BeDict Logo

deft

/dɛft/

Định nghĩa

adjective

Khéo léo, tài tình.

Ví dụ :

Anh ấy lắp ráp nó chỉ bằng một động tác duy nhất, vừa thoăn thoắt vừa khéo léo.