noun🔗ShareCửa hàng bán đồ ăn sẵn, cửa hàng thực phẩm chế biến. A shop that sells cooked or prepared food ready for serving."Delis usually offer a broader, fresher menu than fast food chains."Các cửa hàng bán đồ ăn sẵn thường có thực đơn đa dạng và tươi ngon hơn so với các chuỗi cửa hàng đồ ăn nhanh.foodbusinessserviceplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMón nguội, đồ nguội. Food sold at a delicatessen."My mom bought sandwiches and salads from the deli for our picnic. "Mẹ tôi mua bánh mì sandwich và salad ở cửa hàng bán đồ nguội cho buổi dã ngoại của chúng tôi.foodcommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc