noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng rộng lớn, vùng bao la. A wide stretch, usually of sea, sky, or land. Ví dụ : "The hot air balloon drifted slowly across the vast expanse of the desert. " Khinh khí cầu trôi chậm rãi trên khoảng rộng lớn, bao la của sa mạc. geography nature space area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trải rộng, khoảng rộng lớn. An amount of spread or stretch. Ví dụ : "The farmer gazed across the wide expanse of his cornfield. " Người nông dân ngắm nhìn khoảng đồng ngô rộng lớn trải dài trước mắt mình. area amount space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc