Hình nền cho vinaigrette
BeDict Logo

vinaigrette

/vɪnəˈɡɹɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy trộn salad với một loại dầu giấm nhẹ làm từ dầu ô liu và giấm balsamic.
noun

Lọ đựng giấm thơm, lọ đựng muối ngửi.

Ví dụ :

Cảm thấy choáng váng vì cái nóng mùa hè, quý cô thấm khăn vào thứ giấm thơm lấy từ cái lọ đựng giấm được trang trí cầu kỳ của cô ấy rồi nhẹ nhàng chấm lên thái dương.
noun

Xe hai bánh kéo tay.

Ví dụ :

Vì không thể đi bộ đường dài, bà cụ đã dùng một chiếc xe hai bánh kéo tay, được cháu trai thay phiên nhau đẩy, để đi dạo quanh công viên.