noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ ngữ mô tả, yếu tố mô tả. That which describes; a word, phrase, etc. serving as a description. Ví dụ : "The job application asked for three descriptors of my personality: "hardworking," "reliable," and "organized." " Đơn xin việc yêu cầu tôi đưa ra ba từ ngữ mô tả tính cách của mình: "chăm chỉ," "đáng tin cậy," và "có tổ chức." language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc