Hình nền cho hardworking
BeDict Logo

hardworking

/ˌhɑrdˈwɜrkɪŋ/ /ˌhɑːrdˈwɜːkɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Chăm chỉ, siêng năng, cần cù.

Ví dụ :

"My sister is a hardworking student who always gets good grades. "
Chị gái tôi là một học sinh chăm chỉ nên luôn đạt điểm cao.