Hình nền cho detangle
BeDict Logo

detangle

/diˈtæŋɡəl/ /ˌdiːˈtæŋɡəl/

Định nghĩa

verb

Gỡ rối, tháo gỡ.

Ví dụ :

"After swimming, I need to detangle my long hair. "
Sau khi bơi xong, tôi cần phải gỡ rối mái tóc dài của mình.