Hình nền cho disentangle
BeDict Logo

disentangle

[ˌdɪsɪnˈtæŋɡəɫ]

Định nghĩa

verb

Gỡ rối, tháo gỡ, làm cho hết rối.

Ví dụ :

"I had to disentangle him from his own shoelaces."
Tôi phải gỡ rối dây giày cho anh ấy vì anh ấy bị vướng vào.