Hình nền cho disbursing
BeDict Logo

disbursing

/dɪsˈbɜːrsɪŋ/ /dɪsˈbɝːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải ngân, Chi trả, Phân phát.

Ví dụ :

Học khu đang giải ngân tiền cho các thư viện địa phương để cải thiện khu vực sách thiếu nhi của họ.