verb🔗ShareGiải ngân, Chi trả, Phân phát. To pay out, expend; usually from a public fund or treasury."The school district is disbursing funds to local libraries to improve their children's sections. "Học khu đang giải ngân tiền cho các thư viện địa phương để cải thiện khu vực sách thiếu nhi của họ.governmentfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc