verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu, tiêu dùng, sử dụng, hao tổn. To consume, exhaust (some resource) Ví dụ : "The family spent all their savings, so they had to expend their remaining resources to pay for the unexpected medical bills. " Gia đình đã tiêu hết tiền tiết kiệm, vì vậy họ phải dùng hết những gì còn lại để trả cho các hóa đơn y tế bất ngờ. energy action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiêu, tiêu xài. (of money) to spend, disburse Ví dụ : "The school had to expend a large sum of money to repair the damaged roof. " Trường học đã phải chi tiêu một khoản tiền lớn để sửa chữa mái nhà bị hư hại. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc