adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, lơ đãng, ngốc nghếch. Silly or scatterbrained, usually of a young woman. Ví dụ : ""Sarah forgot her keys again, proving how ditzy she can be sometimes." " Sarah lại quên chìa khóa nữa, đúng là đôi khi cô ấy ngốc nghếch thật. character person attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc