adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đãng trí, lơ đãng, đãng trí hay quên. Having the qualities of a scatterbrain: absent-minded, forgetful, easily distracted. Ví dụ : "My scatterbrained brother often forgets where he put his keys and phone. " Anh trai tôi đãng trí hay quên mất chìa khóa và điện thoại để đâu. mind character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc