verb🔗ShareKiểm chứng, duyệt, đọc duyệt. To proofread."The editor is proving the document before it goes to print. "Biên tập viên đang đọc duyệt tài liệu kỹ lưỡng trước khi đưa đi in.writinglanguagegrammarwordcommunicationlinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho bền, làm cho chịu được, chống. To make resistant, especially to water."He is proving the tent material by spraying it with water to see if any leaks through. "Anh ấy đang làm cho chất liệu lều chống thấm nước bằng cách phun nước lên để xem có chỗ nào bị rò rỉ không.materialtechnicalindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNở, ủ bột. To allow yeast-containing dough to rise."I am proving the pizza dough in a warm place so it will rise before I bake it. "Tôi đang ủ bột bánh pizza ở chỗ ấm cho bột nở đều trước khi nướng.foodprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứng minh, kiểm tra độ hoạt động của men. To test the activeness of yeast."The baker is proving the yeast by mixing it with warm water and sugar to see if it bubbles. "Người thợ làm bánh đang kiểm tra độ hoạt động của men bằng cách trộn men với nước ấm và đường để xem nó có nổi bọt không.foodbiologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứng minh, xác minh, làm bằng chứng. To demonstrate that something is true or viable; to give proof for."I will prove that my method is more effective than yours."Tôi sẽ chứng minh rằng phương pháp của tôi hiệu quả hơn phương pháp của bạn.theorylogicsciencephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứng tỏ, tỏ ra. To turn out; to manifest."It proved to be a cold day."Ngày hôm đó tỏ ra là một ngày lạnh giá.outcomeactionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứng tỏ, tỏ ra là, hóa ra là. To turn out to be."Have an exit strategy should your calculations prove incorrect."Hãy có sẵn một kế hoạch rút lui nếu như các tính toán của bạn hóa ra là không chính xác.outcomeactionachievementprocesstheoryscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứng minh, kiểm chứng. To put to the test, to make trial of."The exception proves the rule."Ngoại lệ là một cách để kiểm chứng tính đúng đắn của quy tắc.actionprocesssciencelogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứng minh, xác minh, kiểm chứng. To ascertain or establish the genuineness or validity of; to verify."to prove a will"Chứng minh tính hợp lệ của di chúc.lawsciencebusinesslogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrải qua, nếm trải. To experience."After proving difficult times during the recession, the family business finally started to thrive. "Sau khi trải qua những thời điểm khó khăn trong thời kỳ suy thoái, công việc kinh doanh của gia đình cuối cùng cũng bắt đầu phát triển mạnh.sensationmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứng minh, kiểm chứng, xác minh. To take a trial impression of; to take a proof of."to prove a page"In thử một trang.artwritingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThử nghiệm, chứng minh tác dụng. Experimentation to determine which substances cause which effects when ingested."a book of provings"Một cuốn sách về các thử nghiệm chứng minh tác dụng của thuốc.medicinesciencephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc