adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cụp xuống, chúc xuống. Turned downwards Ví dụ : "Her mouth was downturned in a frown as she looked at the disappointing test score. " Khóe miệng cô ấy cụp xuống thành vẻ cau có khi nhìn điểm thi tệ hại. direction appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc