Hình nền cho downturned
BeDict Logo

downturned

/ˈdaʊntɜːnd/ /ˈdaʊnˌtɜːnd/

Định nghĩa

adjective

Cụp xuống, chúc xuống.

Ví dụ :

"Her mouth was downturned in a frown as she looked at the disappointing test score. "
Khóe miệng cô ấy cụp xuống thành vẻ cau có khi nhìn điểm thi tệ hại.