Hình nền cho draughtsperson
BeDict Logo

draughtsperson

/ˈdrɑːftspɜːrsən/ /ˈdræftspɜːrsən/

Định nghĩa

noun

Người vẽ kỹ thuật, họa viên kỹ thuật.

Ví dụ :

Công ty kiến trúc đã thuê một họa viên kỹ thuật mới để vẽ các bản vẽ chi tiết cho công trình.