Hình nền cho architectural
BeDict Logo

architectural

/ˌɑɹkɪˈtɛktjəɹəl/

Định nghĩa

adjective

Kiến trúc.

Ví dụ :

"The architectural design of the new school building is impressive. "
Thiết kế kiến trúc của tòa nhà trường học mới thật ấn tượng.
adjective

Mang tính kiến trúc, thuộc về kiến trúc.

Ví dụ :

Tòa nhà trường học mới có thiết kế mang tính kiến trúc, vừa hiện đại vừa đẹp mắt, như thể được thiết kế bởi một kiến trúc sư tài ba.